| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 1362 | 390 | 364 | 319 | 289 | |
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1192 (87.52%) |
340 (87.18%) |
334 (91.76%) |
276 (86.52%) |
242 (83.74%) |
|
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
166 (12.19%) |
50 (12.82%) |
27 (7.42%) |
42 (13.17%) |
47 (16.26%) |
|
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
4 (0.92%) |
0 | 3 (0.82%) |
1 (0.31%) |
||
| II | Số học sinh chia theo học lực | ||||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
327 (24.01%) |
94 (24.1%) |
114 (31.32%) |
70 (21.94%) |
49 (16.96%) |
|
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
464 (34.07%) |
116 (29.74%) |
130 (35.71%) |
113 (35.42%) |
105 (36.33%) |
|
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
494 (36.27%) |
148 (37.95%) |
100 (27.47%) |
115 (36.05%) |
131 (45.33%) |
|
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
75 (5.51%) |
31 (7.95%) |
19 (5.22%) |
21 (6.58) |
4 (1.38%) |
|
| 5 | Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
2 (0.15%) |
1 (0.26%) |
1 (0.27%) |
0 | ||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
1052 (98.04%) |
385 (98.72%) |
358 (98.35%) |
309 (96.87%) |
||
| a | Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
327 (24.01%) |
94 (24.1%) |
114 (31.32%) |
70 (21.94%) |
49 (16.96%) |
|
| b | Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
464 (34.07%) |
116 (29.74%) |
130 (35.71%) |
113 (35.42%) |
105 (36.33%) |
|
| 2 | Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
68 (4.5%) |
31 (7.94%) |
17 (4.67%) |
20 (6.27% |
||
| 3 | Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
24 (1.76%) |
5 (1.28%) |
5 (1.37%) |
10 (3.13%) |
4 (1.38%) |
|
| 4 | Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
56/70 (4.11%/5.14%) |
3/15 (0.77%/3.85%) |
21/23 (5.77%/6.31%) |
19/22 (5.95%/6.9%) |
13/13 (4.5%/4.5%) |
|
| 5 | Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
51 (3.74%) |
15 (3.85%) |
16 (4.4%) |
14 (4.34%) |
6 (2.08%) |
|
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | ||||||
| 1 | Cấp huyện | 1 | 1 | ||||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 2 | 2 | ||||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | ||||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 289 | 289 | ||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 285 | 285 | ||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
42 (14.74%) |
|||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
62 (21.75%) |
|||||
| 3 | Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
75 (26.32%) |
|||||
| VII | Số học sinh trúng tuyển vào lớp 10 THPT (tỷ lệ so với tổng số) | 137/183 (74,86%) |
|||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 704/658 | 211/179 | 184/180 | 168/151 | 141/148 | |
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 48 | 15 | 10 | 7 | 16 | |
|
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Giáo dục học sinh cá biệt
Giáo dục học sinh cá biệt: Quan trọng nhất là giáo dục nhân...
Đề thi thử lớp 10 môn toán...
Đề thi thử lớp 10 môn toán 2016 có lời giải chi tiết